Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ti, tê có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ti, tê:
Pinyin: si1, xi1;
Việt bính: si1;
撕 ti, tê
Nghĩa Trung Việt của từ 撕
(Động) Xé, gỡ.◎Như: tương chỉ ti thành lưỡng bán 將紙撕成兩半 xé đôi tờ giấy.Một âm là tê.
(Động) Đề tê 提撕: (1) Lôi kéo, kéo dẫn. (2) Nhắc nhở, cảnh tỉnh. (3) Chấn tác, làm cho hăng hái. (3) Giúp đỡ lẫn nhau.
tê, như "tê hoại (xé rách)" (gdhn)
ti, như "ti (xé nát)" (gdhn)
Nghĩa của 撕 trong tiếng Trung hiện đại:
[sī]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: TI, TƯ
xé; kéo。用手使东西(多为薄片状的)裂开或离开附着处。
把布撕成两块。
xé vải thành hai miếng.
把书页撕破了。
xé rách trang sách.
永远打不断的是脊骨,永远撕不碎的是信念。
thứ vĩnh viễn không thể làm gãy được là xương sống; thứ vĩnh viễn không thể xé nát là niềm tin.
Từ ghép:
撕毁 ; 撕票
Số nét: 16
Hán Việt: TI, TƯ
xé; kéo。用手使东西(多为薄片状的)裂开或离开附着处。
把布撕成两块。
xé vải thành hai miếng.
把书页撕破了。
xé rách trang sách.
永远打不断的是脊骨,永远撕不碎的是信念。
thứ vĩnh viễn không thể làm gãy được là xương sống; thứ vĩnh viễn không thể xé nát là niềm tin.
Từ ghép:
撕毁 ; 撕票
Chữ gần giống với 撕:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Tự hình:

U+6F8C, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: si1, xi1;
Việt bính: si1;
澌 ti, tê
Nghĩa Trung Việt của từ 澌
(Động) Hết, kiệt tận, tiêu vong.(Danh) Mượn chỉ xác chết.
◇Vương Sung 王充: Câu hữu lưu ti, Trạch hữu khô cốt 溝有流澌, 澤有枯骨 (Luận hành 論衡, Thật tri 實知) Ngòi có thây trôi, Chằm có xương khô.
(Danh) Băng khối khi tan trôi chảy.
§ Thông tư 凘.
(Danh) Phiếm chỉ băng giá.
◇Vương Chu 王周: Lan tử bất cải hương, Tỉnh hàn khởi sanh ti 蘭死不改香, 井寒豈生澌 (Tặng Phô Sư 贈怤師) Hoa lan chết không thay đổi mùi hương, Giếng nước lạnh mới sinh ra băng giá.Một âm là tê.
(Tính) Khan tiếng.
§ Thông tê 嘶.(Trạng thanh) Tiếng tuyết rơi, tiếng mưa.
◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Cách thụ tê tê vũ, Thông trì điểm điểm hà 隔樹澌澌雨, 通池點點荷 (Tràng 無題其四) Cách cây tí tách mưa, Khắp ao lấm tấm sen.
ti, như "ti (hết hẳn)" (gdhn)
Nghĩa của 澌 trong tiếng Trung hiện đại:
[sī]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 16
Hán Việt: TƯ
hết sạch。尽。
Từ ghép:
斯灭
Số nét: 16
Hán Việt: TƯ
hết sạch。尽。
Từ ghép:
斯灭
Chữ gần giống với 澌:
㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tê
| tê | 儕: | |
| tê | 厮: | tê (người hầu nam) |
| tê | 嘶: | tỉ tê |
| tê | 廝: | tê (người hầu nam) |
| tê | 挤: | tê (nặn; chen) |
| tê | 撕: | tê hoại (xé rách) |
| tê | 擠: | tê (nặn; chen) |
| tê | 犀: | tê giác, vẩy tê tê |
| tê | 𤷒: | bệnh tê thấp |
| tê | 痺: | bệnh tê thấp |
| tê | 痹: | bệnh tê thấp |
| tê | 𤺳: | bệnh tê thấp |
| tê | 脐: | tê (rốn; yếm cua) |
| tê | 臍: | tê (rốn; yếm cua) |
| tê | 跻: | tê (đi lên, leo lên) |
| tê | 躋: | tê (đi lên, leo lên) |
| tê | 齑: | tê (nhỏ hạt; gia vị) |
| tê | 齏: | tê (nhỏ hạt; gia vị) |

Tìm hình ảnh cho: ti, tê Tìm thêm nội dung cho: ti, tê
