Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ti, tê có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ti, tê:

撕 ti, tê澌 ti, tê

Đây là các chữ cấu thành từ này: ti,

ti, tê [ti, tê]

U+6495, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: si1, xi1;
Việt bính: si1;

ti, tê

Nghĩa Trung Việt của từ 撕

(Động) Xé, gỡ.
◎Như: tương chỉ ti thành lưỡng bán
xé đôi tờ giấy.Một âm là .

(Động)
Đề tê : (1) Lôi kéo, kéo dẫn. (2) Nhắc nhở, cảnh tỉnh. (3) Chấn tác, làm cho hăng hái. (3) Giúp đỡ lẫn nhau.

tê, như "tê hoại (xé rách)" (gdhn)
ti, như "ti (xé nát)" (gdhn)

Nghĩa của 撕 trong tiếng Trung hiện đại:

[sī]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: TI, TƯ
xé; kéo。用手使东西(多为薄片状的)裂开或离开附着处。
把布撕成两块。
xé vải thành hai miếng.
把书页撕破了。
xé rách trang sách.
永远打不断的是脊骨,永远撕不碎的是信念。
thứ vĩnh viễn không thể làm gãy được là xương sống; thứ vĩnh viễn không thể xé nát là niềm tin.
Từ ghép:
撕毁 ; 撕票

Chữ gần giống với 撕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

Chữ gần giống 撕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 撕 Tự hình chữ 撕 Tự hình chữ 撕 Tự hình chữ 撕

ti, tê [ti, tê]

U+6F8C, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: si1, xi1;
Việt bính: si1;

ti, tê

Nghĩa Trung Việt của từ 澌

(Động) Hết, kiệt tận, tiêu vong.

(Danh)
Mượn chỉ xác chết.
◇Vương Sung
: Câu hữu lưu ti, Trạch hữu khô cốt , (Luận hành , Thật tri ) Ngòi có thây trôi, Chằm có xương khô.

(Danh)
Băng khối khi tan trôi chảy.
§ Thông .

(Danh)
Phiếm chỉ băng giá.
◇Vương Chu : Lan tử bất cải hương, Tỉnh hàn khởi sanh ti , (Tặng Phô Sư ) Hoa lan chết không thay đổi mùi hương, Giếng nước lạnh mới sinh ra băng giá.Một âm là .

(Tính)
Khan tiếng.
§ Thông .(Trạng thanh) Tiếng tuyết rơi, tiếng mưa.
◇Lí Thương Ẩn : Cách thụ tê tê vũ, Thông trì điểm điểm hà , (Tràng ) Cách cây tí tách mưa, Khắp ao lấm tấm sen.
ti, như "ti (hết hẳn)" (gdhn)

Nghĩa của 澌 trong tiếng Trung hiện đại:

[sī]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 16
Hán Việt: TƯ
hết sạch。尽。
Từ ghép:
斯灭

Chữ gần giống với 澌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 潿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

Chữ gần giống 澌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 澌 Tự hình chữ 澌 Tự hình chữ 澌 Tự hình chữ 澌

Nghĩa chữ nôm của chữ: tê

: 
:tê (người hầu nam)
:tỉ tê
:tê (người hầu nam)
:tê (nặn; chen)
:tê hoại (xé rách)
:tê (nặn; chen)
:tê giác, vẩy tê tê
𤷒:bệnh tê thấp
:bệnh tê thấp
:bệnh tê thấp
𤺳:bệnh tê thấp
:tê (rốn; yếm cua)
:tê (rốn; yếm cua)
:tê (đi lên, leo lên)
:tê (đi lên, leo lên)
:tê (nhỏ hạt; gia vị)
:tê (nhỏ hạt; gia vị)
ti, tê tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ti, tê Tìm thêm nội dung cho: ti, tê